|
|
VGS (CTCP Ống Thép Việt Đức VG PIPE) - HASTC
|
| Giá tham chiếu |
Giá cao nhất |
Giá thấp nhất |
Giá đóng cửa |
Thay đổi |
Khối lượng |
| 19.5 |
19.6 |
18.2 |
18.2 |
-1.3
(-6.67%) |
1,288,200 |
|
* Giá trị EPS được tính trên số liệu năm và có thể khác so với số liệu của HOSE/HNX công bố
|
| P/BV: |
1.4 |
|
Vốn hóa: |
684.3 Tỷ |
| Beta: |
0.94 |
|
Cao 52 tuần: |
60.0 |
| EPS*: |
1,196 |
|
Thấp 52 tuần: |
15.3 |
| P/E: |
15.2 |
|
GT BQ 3 tháng: |
13.275 Tỷ |
|
|
|
|
Tin liên quan
|
|
|
|
Tài chính
(Đơn vị tính : Ngàn đồng)
|
| |
| |
Năm 2009 |
Năm 2008 |
|
|
Năm 2009 |
Năm 2008 |
| DOANH THU THUẦN |
1,116,675,690 |
1,077,691,924 |
|
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HĐKD |
(142,931,886.9) |
(66,836,145.2) |
| LỢI NHUẬN GỘP |
108,907,663 |
76,837,814 |
|
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HĐĐT |
(62,842,600.1) |
(102,804,305.0) |
| LỢI NHUẬN THUẦN TỪ HĐKD |
47,905,660 |
15,327,233 |
|
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HĐTC |
568,384,841 |
150,565,817 |
| LỢI NHUẬN RÒNG |
44,955,830 |
14,646,762 |
|
TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN CUỐI KỲ |
364,894,296 |
2,232,788 |
|
| |
| TÀI SẢN |
1,128,990,688 |
430,211,571 |
|
LỢI NHUẬN BIÊN |
9.8% |
7.1% |
| TÀI SẢN LƯU ĐỘNG & ĐẦU TƯ NGẮN HẠN |
849,528,333 |
224,871,297 |
|
EBIT BIÊN |
4.3% |
4.5% |
| NỢ PHẢI TRẢ |
623,008,679 |
283,757,324 |
|
LỢI NHUẬN RÒNG BIÊN |
4.0% |
1.4% |
| NỢ NGẮN HẠN |
557,654,764 |
255,801,376 |
|
ROA |
4.0% |
3.4% |
| NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU |
494,373,415 |
146,404,247 |
|
ROE |
9.2% |
10.1% |
 |
Tóm tắt |
Lĩnh vực sản xuất: • Sản xuất các loại ống thép, ống inox; Sản xuất các sản phẩm từ thép • Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt • Sản xuất các cấu kiện cho thép xây dựng; • Sản xuất khung bằng thép (khung nhà, kho…); Kéo dây sắt, thép; Dệt lưới thép, kim loại; Sản xuất thép không gỉ, inox; • Dựng, lắp kết cấu thép và bê tông đúc sẵn; Luyện gang, thép • Xây dựng công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình thương mại, dân dụng; • Kinh doanh dịch vụ khách sạn; Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ; • Vận tải hành khách, vận tải hàng hóa, vận tải bê tông tươi; • Bốc xếp hàng hoá; Dịch vụ kho vận; • Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế; • Cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh (kiốt, trung tâm thương mại); Cho thuê kho, bãi đỗ xe • Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá; Môi giới thương mại; • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng; hoặc đi thuê; • Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
|
| Địa chỉ: Khu công nghiệp Bình Xuyên, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Điện thoại: (84-0211) 3887 863 |
| Số fax : (84-0211) 3887 912 |
| Email : vgpipe@hn.vnn.vn |
| Website : www.vgpipe.com.vn |
| Ngành: Kim loại công nghiệp |
| Nhân sự: 292 |
| Sàn giao dịch: HASTC |
 |
HĐQT và BGĐ |
Chủ tịch Hội đồng quản trị
Năm sinh : 19/10/1964
Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Kinh tế
Ngày tham gia :
Chức danh : Chủ tịch Hội đồng quản trị
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Tổng giám đốc
Năm sinh : 09/01/1980
Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Ngày tham gia :
Chức danh : Phó Tổng giám đốc
Năm sinh : 19/05/1970
Trình độ chuyên môn : Kỹ sư Đại học Bách khoa
Ngày tham gia :
Chức danh : Phó Tổng giám đốc
Năm sinh : 09/01/1959
Trình độ chuyên môn : Kiến trúc sư Đại học Kiến trúc
Ngày tham gia :
Chức danh : Phó Tổng giám đốc
Năm sinh : 13/05/1975
Trình độ chuyên môn : Cử nhân Đại học Thương mại
Ngày tham gia :
Chức danh : Trưởng ban kiểm soát
Năm sinh : 01/12/1978
Trình độ chuyên môn : Cử nhân Kế toán Đại học thương mại
Ngày tham gia :
Chức danh : Kế toán trưởng
 |
Công ty liên quan |
|
|