|
|
ACB (Ngân Hàng TMCP Á Châu) - HASTC
|
| Giá tham chiếu |
Giá cao nhất |
Giá thấp nhất |
Giá đóng cửa |
Thay đổi |
Khối lượng |
| 28.4 |
28.5 |
27.8 |
27.9 |
-0.5
(-1.76%) |
114,200 |
|
* Giá trị EPS được tính trên số liệu năm và có thể khác so với số liệu của HOSE/HNX công bố
|
| P/BV: |
22.9 |
|
Vốn hóa: |
- Tr |
| Beta: |
0.91 |
|
Cao 52 tuần: |
48.1 |
| EPS*: |
2,829 |
|
Thấp 52 tuần: |
27.0 |
| P/E: |
9.9 |
|
GT BQ 3 tháng: |
10.203 Tỷ |
|
|
|
|
Tin liên quan
|
|
|
|
Tài chính
(Đơn vị tính : Ngàn đồng)
|
| |
| |
Năm 2009 |
Năm 2008 |
|
|
Năm 2009 |
Năm 2008 |
| THU NHẬP LÃI VÀ CÁC KHOẢN THU NHẬP TƯƠNG TỰ |
9,613,889,000 |
10,497,846,000 |
|
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
- |
- |
| CHI PHÍ LÃI VÀ CÁC CHI PHÍ TƯƠNG TỰ |
(6,813,361,000.0) |
(7,769,589,000.0) |
|
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ |
- |
- |
| TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ |
2,838,164,000 |
2,560,580,000 |
|
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐÔNG TÀI CHÍNH |
- |
23,113,833,000 |
| LỢI NHUẬN SAU THUẾ |
2,210,682,000 |
2,210,682,000 |
|
TĂNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN |
- |
468,582,000 |
|
| |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
167,881,047,000 |
105,306,130,000 |
|
LNST BIÊN |
0.2 |
0.2 |
| VỐN VÀ CÁC QUỸ |
- |
- |
|
CAR |
- |
- |
|
|
|
|
TIER 1 |
- |
- |
|
|
|
|
ROA |
1.4% |
2.1% |
|
|
|
|
ROE |
24.2% |
31.3% |
 |
Tóm tắt |
- Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng - Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng - Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng - Kinh doanh ngoại tệ và vàng - Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ.
|
| Địa chỉ: 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, TP.HCM |
| Điện thoại: (84-08) 9290999 |
| Số fax : (84-08) 8399885 |
| Email : acb@acb.com.vn |
| Website : www.acb.com.vn |
| Ngành: Ngân hàng |
| Nhân sự: 2722 |
| Sàn giao dịch: HASTC |
 |
HĐQT và BGĐ |
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Chủ tịch HĐQT
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Trưởng Ban kiểm soát
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Tổng giám đốc
Năm sinh :
Trình độ chuyên môn :
Ngày tham gia :
Chức danh : Kế toán Trưởng
 |
Công ty liên quan |
|
|